Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 代表

Từ ghép: 代表 dàibiǎo

代表
Nghĩa tiếng Việt
Đại diện / đại biểu / LT:位[wei4],個|个[ge4],名[ming2] / tượng trưng / thay mặt / nhân danh
Âm Hán-Việt
ĐẠI BIỂU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 代表

Từ 代表 nghĩa là gì?

Từ ghép 代表 (dàibiǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Đại diện / đại biểu / LT:位[wei4],個|个[ge4],名[ming2] / tượng trưng / thay mặt / nhân danh", âm Hán-Việt là ĐẠI BIỂU.

Từ 代表 đọc pinyin như thế nào?

Từ 代表 có pinyin là dàibiǎo (Hán-Việt: ĐẠI BIỂU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 代表 gồm những chữ Hán nào?

Từ 代表 được tạo thành từ 2 chữ: 代 (dài: Thay thế, thế hệ); 表 (biǎo: Đồng hồ, biểu hiện).

Nguồn dữ liệu