Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 发出
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 发出 (fāchū) có nghĩa tiếng Việt là "Ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi / phát ra (âm thanh); bật ra (tiếng cười)", âm Hán-Việt là PHÁT XUẤT.
Từ 发出 có pinyin là fāchū (Hán-Việt: PHÁT XUẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 发出 được tạo thành từ 2 chữ: 发 (fā: Phát triển, tóc); 出 (chū: Ra, xuất).