Nghĩa tiếng Việt
Đưa ra / nghĩ ra / thực hiện (lựa chọn, quyết định, đề xuất, phản hồi, bình luận v.v.) / ban hành (giấy phép, tuyên bố, giải thích, xin lỗi, trấn an công chúng v.v.) / rút ra (kết luận) / đưa ra (bài phát biểu, phán quyết) / nghĩ ra (giải thích) / trích xuất
Âm Hán-Việt
TÁC XUẤT