Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 使得

Từ ghép: 使得 shǐde

使得
Nghĩa tiếng Việt
Có thể sử dụng; dùng được / khả thi; thực hiện được; làm được / làm cho; gây ra; dẫn đến
Âm Hán-Việt
SỨ ĐẮC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.