Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 使得

Từ ghép: 使得 shǐde

使得
Nghĩa tiếng Việt
Có thể sử dụng; dùng được / khả thi; thực hiện được; làm được / làm cho; gây ra; dẫn đến
Âm Hán-Việt
SỨ ĐẮC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 使得

Từ 使得 nghĩa là gì?

Từ ghép 使得 (shǐde) có nghĩa tiếng Việt là "Có thể sử dụng; dùng được / khả thi; thực hiện được; làm được / làm cho; gây ra; dẫn đến", âm Hán-Việt là SỨ ĐẮC.

Từ 使得 đọc pinyin như thế nào?

Từ 使得 có pinyin là shǐde (Hán-Việt: SỨ ĐẮC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 使得 gồm những chữ Hán nào?

Từ 使得 được tạo thành từ 2 chữ: 使 (shǐ: Sử dụng, khiến cho); 得 (dé: Nhận được, đạt).

Nguồn dữ liệu