Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 例外
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 例外 (lìwài) có nghĩa tiếng Việt là "Ngoại lệ / là một ngoại lệ", âm Hán-Việt là LỀ NGOẠI.
Từ 例外 có pinyin là lìwài (Hán-Việt: LỀ NGOẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 例外 được tạo thành từ 2 chữ: 例 (lì: lề: ví dụ / tiền lệ / quy tắc / trường hợp / tình huống); 外 (wài: Bên ngoài, ngoại).