Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 例外

Từ ghép: 例外 lìwài

例外
Nghĩa tiếng Việt
Ngoại lệ / là một ngoại lệ
Âm Hán-Việt
LỀ NGOẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 例外

Từ 例外 nghĩa là gì?

Từ ghép 例外 (lìwài) có nghĩa tiếng Việt là "Ngoại lệ / là một ngoại lệ", âm Hán-Việt là LỀ NGOẠI.

Từ 例外 đọc pinyin như thế nào?

Từ 例外 có pinyin là lìwài (Hán-Việt: LỀ NGOẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 例外 gồm những chữ Hán nào?

Từ 例外 được tạo thành từ 2 chữ: 例 (lì: lề: ví dụ / tiền lệ / quy tắc / trường hợp / tình huống); 外 (wài: Bên ngoài, ngoại).

Nguồn dữ liệu