Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 促进

Từ ghép: 促进 cùjìn

促进
Nghĩa tiếng Việt
Thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường
Âm Hán-Việt
XÚC TIẾN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.