Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 修建

Từ ghép: 修建 xiūjiàn

修建
Nghĩa tiếng Việt
Xây dựng / thi công
Âm Hán-Việt
TU KIẾN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 修建

Từ 修建 nghĩa là gì?

Từ ghép 修建 (xiūjiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Xây dựng / thi công", âm Hán-Việt là TU KIẾN.

Từ 修建 đọc pinyin như thế nào?

Từ 修建 có pinyin là xiūjiàn (Hán-Việt: TU KIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 修建 gồm những chữ Hán nào?

Từ 修建 được tạo thành từ 2 chữ: 修 (xiū: Tu: sửa chữa, tu sửa); 建 (jiàn: Xây dựng, thiết lập).

Nguồn dữ liệu