Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 倡导
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 倡导 (chàngdǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Tán thành / khởi xướng / đề xuất / là người ủng hộ (một ý tưởng hoặc trường phái tư tưởng)", âm Hán-Việt là XƯỚNG ĐẠO.
Từ 倡导 có pinyin là chàngdǎo (Hán-Việt: XƯỚNG ĐẠO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 倡导 được tạo thành từ 2 chữ: 倡 (chàng: khởi xướng / kích động / giới thiệu / dẫn đầu); 导 (dǎo: chỉ đạo, hướng dẫn, lãnh đạo, chỉ đạo).