Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 值班

Từ ghép: 值班 zhíbān

值班
Nghĩa tiếng Việt
Làm ca / trực
Âm Hán-Việt
TRỊ BAN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 值班

Từ 值班 nghĩa là gì?

Từ ghép 值班 (zhíbān) có nghĩa tiếng Việt là "Làm ca / trực", âm Hán-Việt là TRỊ BAN.

Từ 值班 đọc pinyin như thế nào?

Từ 值班 có pinyin là zhíbān (Hán-Việt: TRỊ BAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 值班 gồm những chữ Hán nào?

Từ 值班 được tạo thành từ 2 chữ: 值 (zhí: Trị: giá trị; đáng); 班 (bān: Ca, lớp học).

Nguồn dữ liệu