Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 做客

Từ ghép: 做客 zuòkè

做客
Nghĩa tiếng Việt
Làm khách hoặc thăm viếng
Âm Hán-Việt
TỐ KHÁCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 做客

Từ 做客 nghĩa là gì?

Từ ghép 做客 (zuòkè) có nghĩa tiếng Việt là "Làm khách hoặc thăm viếng", âm Hán-Việt là TỐ KHÁCH.

Từ 做客 đọc pinyin như thế nào?

Từ 做客 có pinyin là zuòkè (Hán-Việt: TỐ KHÁCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 做客 gồm những chữ Hán nào?

Từ 做客 được tạo thành từ 2 chữ: 做 (zuò: Làm); 客 (kè: Khách).

Nguồn dữ liệu