Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 元旦

Từ ghép: 元旦 Yuándàn

元旦
Nghĩa tiếng Việt
Ngày Tết Nguyên Đán
Âm Hán-Việt
NGUYÊN ĐÁN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 元旦

Từ 元旦 nghĩa là gì?

Từ ghép 元旦 (Yuándàn) có nghĩa tiếng Việt là "Ngày Tết Nguyên Đán", âm Hán-Việt là NGUYÊN ĐÁN.

Từ 元旦 đọc pinyin như thế nào?

Từ 元旦 có pinyin là Yuándàn (Hán-Việt: NGUYÊN ĐÁN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 元旦 gồm những chữ Hán nào?

Từ 元旦 được tạo thành từ 2 chữ: 元 (yuán: Đồng Nhân dân tệ, nguyên); 旦 (dàn: đán: (văn học) bình minh; rạng đông / đán, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (truyền thống do nam diễn viên chuyên nghiệp đóng)).

Nguồn dữ liệu