Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 先前

Từ ghép: 先前 xiānqián

先前
Nghĩa tiếng Việt
Trước đây; trước đó
Âm Hán-Việt
TIÊN TIỀN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 先前

Từ 先前 nghĩa là gì?

Từ ghép 先前 (xiānqián) có nghĩa tiếng Việt là "Trước đây; trước đó", âm Hán-Việt là TIÊN TIỀN.

Từ 先前 đọc pinyin như thế nào?

Từ 先前 có pinyin là xiānqián (Hán-Việt: TIÊN TIỀN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 先前 gồm những chữ Hán nào?

Từ 先前 được tạo thành từ 2 chữ: 先 (xiān: Trước, tiên sinh); 前 (qián: Trước).

Nguồn dữ liệu