Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 先后

Từ ghép: 先后 xiānhòu

先后
Nghĩa tiếng Việt
Sớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên / liên tiếp; hết cái này đến cái khác
Âm Hán-Việt
TIÊN HẬU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 先后

Từ 先后 nghĩa là gì?

Từ ghép 先后 (xiānhòu) có nghĩa tiếng Việt là "Sớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên / liên tiếp; hết cái này đến cái khác", âm Hán-Việt là TIÊN HẬU.

Từ 先后 đọc pinyin như thế nào?

Từ 先后 có pinyin là xiānhòu (Hán-Việt: TIÊN HẬU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 先后 gồm những chữ Hán nào?

Từ 先后 được tạo thành từ 2 chữ: 先 (xiān: Trước, tiên sinh); 后 (hòu: Sau).

Nguồn dữ liệu