Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 公式

Từ ghép: 公式 gōngshì

公式
Nghĩa tiếng Việt
Công thức
Âm Hán-Việt
CÔNG THỨC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 公式

Từ 公式 nghĩa là gì?

Từ ghép 公式 (gōngshì) có nghĩa tiếng Việt là "Công thức", âm Hán-Việt là CÔNG THỨC.

Từ 公式 đọc pinyin như thế nào?

Từ 公式 có pinyin là gōngshì (Hán-Việt: CÔNG THỨC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 公式 gồm những chữ Hán nào?

Từ 公式 được tạo thành từ 2 chữ: 公 (gōng: Công cộng, chung); 式 (shì: Thức: loại).

Nguồn dữ liệu