Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 公认

Từ ghép: 公认 gōngrèn

公认
Nghĩa tiếng Việt
Được công nhận (là) / chấp nhận (là)
Âm Hán-Việt
CÔNG NHẬN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 公认

Từ 公认 nghĩa là gì?

Từ ghép 公认 (gōngrèn) có nghĩa tiếng Việt là "Được công nhận (là) / chấp nhận (là)", âm Hán-Việt là CÔNG NHẬN.

Từ 公认 đọc pinyin như thế nào?

Từ 公认 có pinyin là gōngrèn (Hán-Việt: CÔNG NHẬN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 公认 gồm những chữ Hán nào?

Từ 公认 được tạo thành từ 2 chữ: 公 (gōng: Công cộng, chung); 认 (rèn: Nhận).

Nguồn dữ liệu