Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 关机

Từ ghép: 关机 guānjī

关机
Nghĩa tiếng Việt
Tắt (máy móc hoặc thiết bị) / hoàn thành quay phim
Âm Hán-Việt
QUAN CƠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 关机

Từ 关机 nghĩa là gì?

Từ ghép 关机 (guānjī) có nghĩa tiếng Việt là "Tắt (máy móc hoặc thiết bị) / hoàn thành quay phim", âm Hán-Việt là QUAN CƠ.

Từ 关机 đọc pinyin như thế nào?

Từ 关机 có pinyin là guānjī (Hán-Việt: QUAN CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 关机 gồm những chữ Hán nào?

Từ 关机 được tạo thành từ 2 chữ: 关 (guān: Quan, đóng); 机 (jī: Máy).

Nguồn dữ liệu