Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 写字楼

Từ ghép: 写字楼 xiězìlóu

写字楼
Nghĩa tiếng Việt
Tòa nhà văn phòng
Âm Hán-Việt
TẢ TỰ LẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 写字楼

Từ 写字楼 nghĩa là gì?

Từ ghép 写字楼 (xiězìlóu) có nghĩa tiếng Việt là "Tòa nhà văn phòng", âm Hán-Việt là TẢ TỰ LẦU.

Từ 写字楼 đọc pinyin như thế nào?

Từ 写字楼 có pinyin là xiězìlóu (Hán-Việt: TẢ TỰ LẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 写字楼 gồm những chữ Hán nào?

Từ 写字楼 được tạo thành từ 3 chữ: 写 (xiě: Viết); 字 (zì: Chữ); 楼 (lóu: Tòa nhà, lầu).

Nguồn dữ liệu