Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 冷水
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 冷水 (lěngshuǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Nước lạnh / nước chưa đun / nghĩa bóng: chưa sẵn sàng (kế hoạch)", âm Hán-Việt là LẠNH HÉO / THUỶ.
Từ 冷水 có pinyin là lěngshuǐ (Hán-Việt: LẠNH HÉO / THUỶ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 冷水 được tạo thành từ 2 chữ: 冷 (lěng: Lạnh); 水 (shuǐ: Nước).