Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 办事处
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 办事处 (bànshìchù) có nghĩa tiếng Việt là "Văn phòng / cơ quan", âm Hán-Việt là BIỆN SỰ XỬ.
Từ 办事处 có pinyin là bànshìchù (Hán-Việt: BIỆN SỰ XỬ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 办事处 được tạo thành từ 3 chữ: 办 (bàn: Làm, giải quyết); 事 (shì: Sự việc, việc); 处 (chù: Xứ: nơi chốn; xử lý).