Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 三明治

Từ ghép: 三明治 sānmíngzhì

三明治
Nghĩa tiếng Việt
Bánh sandwich (từ mượn) / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
TAM MINH TRỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 三明治

Từ 三明治 nghĩa là gì?

Từ ghép 三明治 (sānmíngzhì) có nghĩa tiếng Việt là "Bánh sandwich (từ mượn) / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TAM MINH TRỊ.

Từ 三明治 đọc pinyin như thế nào?

Từ 三明治 có pinyin là sānmíngzhì (Hán-Việt: TAM MINH TRỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 三明治 gồm những chữ Hán nào?

Từ 三明治 được tạo thành từ 3 chữ: 三 (sān: Ba); 明 (míng: Ngày mai, Sáng); 治 (zhì: Trị: chữa trị; cai trị).

Nguồn dữ liệu