Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 上班族
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 上班族 (shàngbānzú) có nghĩa tiếng Việt là "Nhân viên văn phòng (nhóm xã hội)", âm Hán-Việt là THƯỢNG BAN TỘC.
Từ 上班族 có pinyin là shàngbānzú (Hán-Việt: THƯỢNG BAN TỘC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 上班族 được tạo thành từ 3 chữ: 上 (shàng: Trên, Sáng); 班 (bān: Ca, lớp học); 族 (zú: Tộc: chủng tộc).