Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 减少

Từ ghép: 减少 jiǎnshǎo

减少
Nghĩa tiếng Việt
Giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
Âm Hán-Việt
GIẢM THIỂU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 减少

Từ 减少 nghĩa là gì?

Từ ghép 减少 (jiǎnshǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp", âm Hán-Việt là GIẢM THIỂU.

Từ 减少 đọc pinyin như thế nào?

Từ 减少 có pinyin là jiǎnshǎo (Hán-Việt: GIẢM THIỂU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 减少 gồm những chữ Hán nào?

Từ 减少 được tạo thành từ 2 chữ: 减 (jiǎn: Giảm: giảm bớt, trừ); 少 (shǎo: Ít).

Nguồn dữ liệu