Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 分享

Từ ghép: 分享 fēnxiǎng

分享
Nghĩa tiếng Việt
Chia sẻ (để người khác cùng hưởng điều gì đó tốt)
Âm Hán-Việt
PHÂN HƯỞNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 分享

Từ 分享 nghĩa là gì?

Từ ghép 分享 (fēnxiǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Chia sẻ (để người khác cùng hưởng điều gì đó tốt)", âm Hán-Việt là PHÂN HƯỞNG.

Từ 分享 đọc pinyin như thế nào?

Từ 分享 có pinyin là fēnxiǎng (Hán-Việt: PHÂN HƯỞNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 分享 gồm những chữ Hán nào?

Từ 分享 được tạo thành từ 2 chữ: 分 (fēn: Phút); 享 (xiǎng: hưởng / thụ hưởng / có quyền sử dụng).

Nguồn dữ liệu