Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 动态

Từ ghép: 动态 dòngtài

动态
Nghĩa tiếng Việt
Chuyển động / chuyển dịch / phát triển / xu hướng / động lực (khoa học)
Âm Hán-Việt
ĐỘNG THÁI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 动态

Từ 动态 nghĩa là gì?

Từ ghép 动态 (dòngtài) có nghĩa tiếng Việt là "Chuyển động / chuyển dịch / phát triển / xu hướng / động lực (khoa học)", âm Hán-Việt là ĐỘNG THÁI.

Từ 动态 đọc pinyin như thế nào?

Từ 动态 có pinyin là dòngtài (Hán-Việt: ĐỘNG THÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 动态 gồm những chữ Hán nào?

Từ 动态 được tạo thành từ 2 chữ: 动 (dòng: Động, di chuyển); 态 (tài: Thái: cách, thái độ, thái độ).

Nguồn dữ liệu