Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 化解

Từ ghép: 化解 huàjiě

化解
Nghĩa tiếng Việt
Hoá giải / giải quyết (mâu thuẫn) / xua tan (nghi ngờ) / tháo gỡ (khó khăn) / xử lý (xung đột) / vô hiệu hoá (nỗi sợ)
Âm Hán-Việt
HOÁ GIẢI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.