Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 医学
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 医学 (yīxué) có nghĩa tiếng Việt là "Y học / khoa học y khoa / nghiên cứu y học", âm Hán-Việt là Y HỌC.
Từ 医学 có pinyin là yīxué (Hán-Việt: Y HỌC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 医学 được tạo thành từ 2 chữ: 医 (yī: Y, bác sĩ); 学 (xue: Học).