Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 升级
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 升级 (shēngjí) có nghĩa tiếng Việt là "Lên một cấp; được thăng chức / tăng cấp (về cường độ) / (máy tính) nâng cấp", âm Hán-Việt là THĂNG CẤP.
Từ 升级 có pinyin là shēngjí (Hán-Việt: THĂNG CẤP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 升级 được tạo thành từ 2 chữ: 升 (shēng: Thăng: thăng lên); 级 (jí: Cấp bậc, lớp học).