Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 博士

Từ ghép: 博士 bóshì

博士
Nghĩa tiếng Việt
Tiến sĩ (học vị học thuật) / (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp / (cổ) học giả triều đình
Âm Hán-Việt
BÁC SĨ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.