Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 发射
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 发射 (fāshè) có nghĩa tiếng Việt là "Bắn (một vật thể) / phóng (tên lửa) / phóng ra / phát ra (hạt) / phóng thích / phát xạ / phát thải", âm Hán-Việt là PHÁT XẠ.
Từ 发射 có pinyin là fāshè (Hán-Việt: PHÁT XẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 发射 được tạo thành từ 2 chữ: 发 (fā: Phát triển, tóc); 射 (shè: Xạ: bắn, phóng).