Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 只能
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 只能 (zhǐnéng) có nghĩa tiếng Việt là "Chỉ có thể / buộc phải làm gì đó / không có lựa chọn nào khác", âm Hán-Việt là CHỈ NĂNG.
Từ 只能 có pinyin là zhǐnéng (Hán-Việt: CHỈ NĂNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 只能 được tạo thành từ 2 chữ: 只 (zhǐ: Chỉ, lượng từ con vật); 能 (néng: Có thể).