Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 同一
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 同一 (tóngyī) có nghĩa tiếng Việt là "Giống hệt; như nhau", âm Hán-Việt là ĐỒNG NHẤT.
Từ 同一 có pinyin là tóngyī (Hán-Việt: ĐỒNG NHẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 同一 được tạo thành từ 2 chữ: 同 (tóng: Cùng); 一 (yī: Một).