Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 同一

Từ ghép: 同一 tóngyī

同一
Nghĩa tiếng Việt
Giống hệt; như nhau
Âm Hán-Việt
ĐỒNG NHẤT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 同一

Từ 同一 nghĩa là gì?

Từ ghép 同一 (tóngyī) có nghĩa tiếng Việt là "Giống hệt; như nhau", âm Hán-Việt là ĐỒNG NHẤT.

Từ 同一 đọc pinyin như thế nào?

Từ 同一 có pinyin là tóngyī (Hán-Việt: ĐỒNG NHẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 同一 gồm những chữ Hán nào?

Từ 同一 được tạo thành từ 2 chữ: 同 (tóng: Cùng); 一 (yī: Một).

Nguồn dữ liệu