Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 同事
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 同事 (tóngshì) có nghĩa tiếng Việt là "Đồng nghiệp; cộng sự / LT:個|个[ge4],位[wei4]", âm Hán-Việt là ĐỒNG SỰ.
Từ 同事 có pinyin là tóngshì (Hán-Việt: ĐỒNG SỰ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 同事 được tạo thành từ 2 chữ: 同 (tóng: Cùng); 事 (shì: Sự việc, việc).