Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 同时
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 同时 (tóngshí) có nghĩa tiếng Việt là "Đồng thời; cùng lúc", âm Hán-Việt là ĐỒNG THÌ.
Từ 同时 có pinyin là tóngshí (Hán-Việt: ĐỒNG THÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 同时 được tạo thành từ 2 chữ: 同 (tóng: Cùng); 时 (shí: Giờ).