Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 名单
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 名单 (míngdān) có nghĩa tiếng Việt là "Danh sách tên", âm Hán-Việt là DANH ĐƠN.
Từ 名单 có pinyin là míngdān (Hán-Việt: DANH ĐƠN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 名单 được tạo thành từ 2 chữ: 名 (míng: Tên); 单 (dān: Đơn, phiếu, lẻ).