Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 名单

Từ ghép: 名单 míngdān

名单
Nghĩa tiếng Việt
Danh sách tên
Âm Hán-Việt
DANH ĐƠN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 名单

Từ 名单 nghĩa là gì?

Từ ghép 名单 (míngdān) có nghĩa tiếng Việt là "Danh sách tên", âm Hán-Việt là DANH ĐƠN.

Từ 名单 đọc pinyin như thế nào?

Từ 名单 có pinyin là míngdān (Hán-Việt: DANH ĐƠN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 名单 gồm những chữ Hán nào?

Từ 名单 được tạo thành từ 2 chữ: 名 (míng: Tên); 单 (dān: Đơn, phiếu, lẻ).

Nguồn dữ liệu