Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 名片

Từ ghép: 名片 míngpiàn

名片
Nghĩa tiếng Việt
Danh thiếp
Âm Hán-Việt
DANH PHIẾN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 名片

Từ 名片 nghĩa là gì?

Từ ghép 名片 (míngpiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Danh thiếp", âm Hán-Việt là DANH PHIẾN.

Từ 名片 đọc pinyin như thế nào?

Từ 名片 có pinyin là míngpiàn (Hán-Việt: DANH PHIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 名片 gồm những chữ Hán nào?

Từ 名片 được tạo thành từ 2 chữ: 名 (míng: Tên); 片 (piàn: Lát, mảnh, tấm).

Nguồn dữ liệu