Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 后头
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 后头 (hòutou) có nghĩa tiếng Việt là "Đằng sau / phía sau / phía đuôi / sau này / sau đó / (trong) tương lai", âm Hán-Việt là HẬU ĐẦU.
Từ 后头 có pinyin là hòutou (Hán-Việt: HẬU ĐẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 后头 được tạo thành từ 2 chữ: 后 (hòu: Sau); 头 (tóu: Đầu).