Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 周围
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 周围 (zhōuwéi) có nghĩa tiếng Việt là "Vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi", âm Hán-Việt là CHU VÈ.
Từ 周围 có pinyin là zhōuwéi (Hán-Việt: CHU VÈ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 周围 được tạo thành từ 2 chữ: 周 (zhōu: Chu: tuần lễ, chu kỳ, vòng quanh); 围 (wéi: Vi: vây quanh, bao vây).