Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 命运
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 命运 (mìngyùn) có nghĩa tiếng Việt là "Số phận; định mệnh / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là MỆNH VẬN.
Từ 命运 có pinyin là mìngyùn (Hán-Việt: MỆNH VẬN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 命运 được tạo thành từ 2 chữ: 命 (mìng: Mệnh: sinh mệnh / số phận / mệnh lệnh hoặc chỉ huy / đặt tên, danh hiệu, v.v.); 运 (yùn: Vận chuyển, vận động).