Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 命运

Từ ghép: 命运 mìngyùn

命运
Nghĩa tiếng Việt
Số phận; định mệnh / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
MỆNH VẬN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 命运

Từ 命运 nghĩa là gì?

Từ ghép 命运 (mìngyùn) có nghĩa tiếng Việt là "Số phận; định mệnh / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là MỆNH VẬN.

Từ 命运 đọc pinyin như thế nào?

Từ 命运 có pinyin là mìngyùn (Hán-Việt: MỆNH VẬN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 命运 gồm những chữ Hán nào?

Từ 命运 được tạo thành từ 2 chữ: 命 (mìng: Mệnh: sinh mệnh / số phận / mệnh lệnh hoặc chỉ huy / đặt tên, danh hiệu, v.v.); 运 (yùn: Vận chuyển, vận động).

Nguồn dữ liệu