Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 哈哈

Từ ghép: 哈哈 hāhā

哈哈
Nghĩa tiếng Việt
(tượng thanh) cười to
Âm Hán-Việt
HÓP HÓP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 哈哈

Từ 哈哈 nghĩa là gì?

Từ ghép 哈哈 (hāhā) có nghĩa tiếng Việt là "(tượng thanh) cười to", âm Hán-Việt là HÓP HÓP.

Từ 哈哈 đọc pinyin như thế nào?

Từ 哈哈 có pinyin là hāhā (Hán-Việt: HÓP HÓP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 哈哈 gồm những chữ Hán nào?

Từ 哈哈 được tạo thành từ 2 chữ: 哈 (hǎ: viết tắt của 哈薩克斯坦|哈萨克斯坦, Kazakhstan / viết tắt của 哈爾濱|哈尔滨, Harbin); 哈 (hǎ: viết tắt của 哈薩克斯坦|哈萨克斯坦, Kazakhstan / viết tắt của 哈爾濱|哈尔滨, Harbin).

Nguồn dữ liệu