Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 四周

Từ ghép: 四周 sìzhōu

四周
Nghĩa tiếng Việt
Xung quanh
Âm Hán-Việt
TỨ CHU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 四周

Từ 四周 nghĩa là gì?

Từ ghép 四周 (sìzhōu) có nghĩa tiếng Việt là "Xung quanh", âm Hán-Việt là TỨ CHU.

Từ 四周 đọc pinyin như thế nào?

Từ 四周 có pinyin là sìzhōu (Hán-Việt: TỨ CHU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 四周 gồm những chữ Hán nào?

Từ 四周 được tạo thành từ 2 chữ: 四 (sì: Bốn); 周 (zhōu: Chu: tuần lễ, chu kỳ, vòng quanh).

Nguồn dữ liệu