Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 团长

Từ ghép: 团长 tuánzhǎng

团长
Nghĩa tiếng Việt
Chỉ huy trung đoàn / trưởng đoàn / người tổ chức mua chung; điều phối viên mua chung
Âm Hán-Việt
ĐOÀN TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 团长

Từ 团长 nghĩa là gì?

Từ ghép 团长 (tuánzhǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Chỉ huy trung đoàn / trưởng đoàn / người tổ chức mua chung; điều phối viên mua chung", âm Hán-Việt là ĐOÀN TRƯỜNG.

Từ 团长 đọc pinyin như thế nào?

Từ 团长 có pinyin là tuánzhǎng (Hán-Việt: ĐOÀN TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 团长 gồm những chữ Hán nào?

Từ 团长 được tạo thành từ 2 chữ: 团 (tuán: Đoàn: đoàn thể; khối tròn); 长 (cháng: Dài, trưởng).

Nguồn dữ liệu