Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 困扰

Từ ghép: 困扰 kùnrǎo

困扰
Nghĩa tiếng Việt
Làm bối rối / quấy rầy / gây phiền phức
Âm Hán-Việt
KHỐN NHIỄU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.