Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 围绕
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 围绕 (wéirào) có nghĩa tiếng Việt là "Xoay quanh / tập trung vào (một vấn đề)", âm Hán-Việt là VÈ NHIỄU.
Từ 围绕 có pinyin là wéirào (Hán-Việt: VÈ NHIỄU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 围绕 được tạo thành từ 2 chữ: 围 (wéi: Vi: vây quanh, bao vây); 绕 (rào: Nhiễu: quấn).