Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 图画

Từ ghép: 图画 túhuà

图画
Nghĩa tiếng Việt
Tranh / hình ảnh
Âm Hán-Việt
ĐỒ HOẠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 图画

Từ 图画 nghĩa là gì?

Từ ghép 图画 (túhuà) có nghĩa tiếng Việt là "Tranh / hình ảnh", âm Hán-Việt là ĐỒ HOẠ.

Từ 图画 đọc pinyin như thế nào?

Từ 图画 có pinyin là túhuà (Hán-Việt: ĐỒ HOẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 图画 gồm những chữ Hán nào?

Từ 图画 được tạo thành từ 2 chữ: 图 (tú: Đồ: hình vẽ, bản đồ); 画 (huà: Vẽ, tranh vẽ).

Nguồn dữ liệu