Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 在乎

Từ ghép: 在乎 zàihu

在乎
Nghĩa tiếng Việt
Phụ thuộc vào; nằm ở; do (một thuộc tính nhất định) / (thường dùng ở dạng phủ định) để ý đến
Âm Hán-Việt
TẠI HỒ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 在乎

Từ 在乎 nghĩa là gì?

Từ ghép 在乎 (zàihu) có nghĩa tiếng Việt là "Phụ thuộc vào; nằm ở; do (một thuộc tính nhất định) / (thường dùng ở dạng phủ định) để ý đến", âm Hán-Việt là TẠI HỒ.

Từ 在乎 đọc pinyin như thế nào?

Từ 在乎 có pinyin là zàihu (Hán-Việt: TẠI HỒ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 在乎 gồm những chữ Hán nào?

Từ 在乎 được tạo thành từ 2 chữ: 在 (zài: Ở, đang); 乎 (hū: (trợ từ cổ điển tương tự 於|于) trong / tại / từ / bởi vì / hơn / (trợ từ kết thúc cổ điển tương tự 嗎|吗, 吧, 呢, biểu thị câu hỏi, nghi ngờ hoặc kinh ngạc)).

Nguồn dữ liệu