Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 在内
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 在内 (zàinèi) có nghĩa tiếng Việt là "(bao gồm) trong đó / trong số đó", âm Hán-Việt là TẠI NỘI.
Từ 在内 có pinyin là zàinèi (Hán-Việt: TẠI NỘI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 在内 được tạo thành từ 2 chữ: 在 (zài: Ở, đang); 内 (nèi: Nội: bên trong).