Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 坚持
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 坚持 (jiānchí) có nghĩa tiếng Việt là "Kiên trì / khăng khăng / nhất định", âm Hán-Việt là KIÊN TRÌ.
Từ 坚持 có pinyin là jiānchí (Hán-Việt: KIÊN TRÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 坚持 được tạo thành từ 2 chữ: 坚 (jiān: cứng rắn, mạnh mẽ;); 持 (chí: cầm / nắm / hỗ trợ / duy trì / kiên trì / quản lý / vận hành (tức là quản trị) / kiểm soát).