Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 增强
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 增强 (zēngqiáng) có nghĩa tiếng Việt là "Tăng cường / làm mạnh thêm", âm Hán-Việt là TĂNG CƯỜNG.
Từ 增强 có pinyin là zēngqiáng (Hán-Việt: TĂNG CƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 增强 được tạo thành từ 2 chữ: 增 (zēng: Tăng: tăng thêm); 强 (qiáng: Cường: mạnh, khỏe).