Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 外头
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 外头 (wàitou) có nghĩa tiếng Việt là "Bên ngoài / ra ngoài", âm Hán-Việt là NGOẠI ĐẦU.
Từ 外头 có pinyin là wàitou (Hán-Việt: NGOẠI ĐẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 外头 được tạo thành từ 2 chữ: 外 (wài: Bên ngoài, ngoại); 头 (tóu: Đầu).