Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 多年

Từ ghép: 多年 duō nián

多年
Nghĩa tiếng Việt
Nhiều năm
Âm Hán-Việt
ĐA NIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 多年

Từ 多年 nghĩa là gì?

Từ ghép 多年 (duō nián) có nghĩa tiếng Việt là "Nhiều năm", âm Hán-Việt là ĐA NIÊN.

Từ 多年 đọc pinyin như thế nào?

Từ 多年 có pinyin là duō nián (Hán-Việt: ĐA NIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 多年 gồm những chữ Hán nào?

Từ 多年 được tạo thành từ 2 chữ: 多 (duō: Nhiều); 年 (nián: Năm).

Nguồn dữ liệu